Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

原始

yuánshǐ HSK5

Nghĩa

nguyên thủy, sơ khai; ban đầu, gốc (chưa qua xử lý) 形

“这些原始数据还没有经过任何处理。”
Zhèxiē yuánshǐ shùjù hái méiyǒu jīngguò rènhé chǔlǐ.
Những dữ liệu gốc này vẫn chưa qua xử lý gì cả.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...