溜
liū HSK6
Nghĩa
chuồn, lẻn đi (đi lén không để ai biết); trượt
动
“会还没开完,他就悄悄溜出去了。”
Huì hái méi kāi wán, tā jiù qiāoqiāo liū chūqù le.Cuộc họp chưa xong mà anh ta đã lặng lẽ chuồn ra ngoài.