Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

溜

liū HSK6

Nghĩa

chuồn, lẻn đi (đi lén không để ai biết); trượt 动

“会还没开完,他就悄悄溜出去了。”
Huì hái méi kāi wán, tā jiù qiāoqiāo liū chūqù le.
Cuộc họp chưa xong mà anh ta đã lặng lẽ chuồn ra ngoài.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...