Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

前景

qiánjǐng HSK5

Nghĩa

triển vọng, viễn cảnh, tiền đồ 名

“新能源行业的发展前景十分广阔。”
Xīn néngyuán hángyè de fāzhǎn qiánjǐng shífēn guǎngkuò.
Triển vọng phát triển của ngành năng lượng mới vô cùng rộng mở.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...