蹦
bèng HSK6
Nghĩa
nhảy, nhảy tưng, nhảy cẫng lên
动
“孩子们一听说要去海边,高兴得蹦了起来。”
Háizimen yī tīngshuō yào qù hǎibiān, gāoxìng de bèng le qǐlái.Bọn trẻ vừa nghe nói sắp đi biển đã mừng đến nhảy cẫng lên.