Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

扰乱

rǎoluàn HSK6

Nghĩa

quấy rối, làm rối loạn, gây nhiễu 动

“请不要在考场上大声说话,扰乱别人的思路。”
Qǐng bùyào zài kǎochǎng shàng dàshēng shuōhuà, rǎoluàn biérén de sīlù.
Xin đừng nói to trong phòng thi, làm rối mạch suy nghĩ của người khác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...