扰乱
rǎoluàn HSK6
Nghĩa
quấy rối, làm rối loạn, gây nhiễu
动
“请不要在考场上大声说话,扰乱别人的思路。”
Qǐng bùyào zài kǎochǎng shàng dàshēng shuōhuà, rǎoluàn biérén de sīlù.Xin đừng nói to trong phòng thi, làm rối mạch suy nghĩ của người khác.