Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

窜

cuàn HSK6

Nghĩa

chạy trốn, lủi, chạy tán loạn; (giá cả, số liệu) vọt lên 动

“一只老鼠从墙角窜了出来,把她吓了一跳。”
Yì zhī lǎoshǔ cóng qiángjiǎo cuàn le chūlái, bǎ tā xià le yí tiào.
Một con chuột từ góc tường lủi ra, làm cô ấy giật cả mình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...