瀑布
pùbù HSK6
Nghĩa
thác nước
名
“站在瀑布下面,水声大得听不见说话。”
Zhàn zài pùbù xiàmiàn, shuǐshēng dà de tīng bù jiàn shuōhuà.Đứng dưới chân thác, tiếng nước ồn đến mức nói chuyện chẳng nghe thấy gì.