Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

古董

gǔdǒng HSK6

Nghĩa

đồ cổ, cổ vật; (nghĩa bóng) người cổ hủ, lạc hậu 名

“爷爷收藏了不少古董,每件都有故事。”
Yéye shōucáng le bùshǎo gǔdǒng, měi jiàn dōu yǒu gùshi.
Ông nội sưu tầm khá nhiều đồ cổ, món nào cũng có câu chuyện riêng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...