Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

溅

jiàn HSK6

Nghĩa

bắn tung tóe, văng ra (chất lỏng) 动

“汽车开过水坑,泥水溅了我一身。”
Qìchē kāi guò shuǐkēng, níshuǐ jiàn le wǒ yìshēn.
Xe ô tô chạy qua vũng nước, nước bùn bắn đầy người tôi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...