溅
jiàn HSK6
Nghĩa
bắn tung tóe, văng ra (chất lỏng)
动
“汽车开过水坑,泥水溅了我一身。”
Qìchē kāi guò shuǐkēng, níshuǐ jiàn le wǒ yìshēn.Xe ô tô chạy qua vũng nước, nước bùn bắn đầy người tôi.