拣
jiǎn HSK6
Nghĩa
chọn, lựa, nhặt ra
动
“妈妈正在拣菜,把烂叶子都扔掉。”
Māma zhèngzài jiǎn cài, bǎ làn yèzi dōu rēng diào.Mẹ đang nhặt rau, bỏ hết những lá bị hỏng đi.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“妈妈正在拣菜,把烂叶子都扔掉。”
Māma zhèngzài jiǎn cài, bǎ làn yèzi dōu rēng diào.Mẹ đang nhặt rau, bỏ hết những lá bị hỏng đi.
Đang tải...