Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

氧气

yǎngqì HSK6

Nghĩa

khí ô xy 名

“海拔越高,空气中的氧气就越稀薄。”
Hǎibá yuè gāo, kōngqì zhōng de yǎngqì jiù yuè xībó.
Độ cao càng lớn thì ô xy trong không khí càng loãng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...