Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

顾虑

gùlǜ HSK6

Nghĩa

nỗi lo ngại, điều e ngại, băn khoăn; (động từ) lo ngại, e dè 名

“有什么顾虑你就直说,大家一起想办法。”
Yǒu shénme gùlǜ nǐ jiù zhí shuō, dàjiā yìqǐ xiǎng bànfǎ.
Có băn khoăn gì thì cứ nói thẳng, mọi người cùng nghĩ cách.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...