Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

推翻

tuīfān HSK6

Nghĩa

lật đổ; bác bỏ, phủ định (kết luận, phương án trước đó) 动

“新的实验数据推翻了他原来的结论。”
Xīn de shíyàn shùjù tuīfān le tā yuánlái de jiélùn.
Số liệu thí nghiệm mới đã bác bỏ kết luận ban đầu của ông ấy.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...