推翻
tuīfān HSK6
Nghĩa
lật đổ; bác bỏ, phủ định (kết luận, phương án trước đó)
动
“新的实验数据推翻了他原来的结论。”
Xīn de shíyàn shùjù tuīfān le tā yuánlái de jiélùn.Số liệu thí nghiệm mới đã bác bỏ kết luận ban đầu của ông ấy.