弹性
tánxìng HSK6
Nghĩa
tính đàn hồi; sự linh hoạt, mềm dẻo
名
“我们公司实行弹性工作制,上下班时间比较自由。”
Wǒmen gōngsī shíxíng tánxìng gōngzuòzhì, shàngxiàbān shíjiān bǐjiào zìyóu.Công ty chúng tôi áp dụng chế độ làm việc linh hoạt, giờ giấc đi làm khá thoải mái.