Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

弹性

tánxìng HSK6

Nghĩa

tính đàn hồi; sự linh hoạt, mềm dẻo 名

“我们公司实行弹性工作制,上下班时间比较自由。”
Wǒmen gōngsī shíxíng tánxìng gōngzuòzhì, shàngxiàbān shíjiān bǐjiào zìyóu.
Công ty chúng tôi áp dụng chế độ làm việc linh hoạt, giờ giấc đi làm khá thoải mái.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...