Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

观光

guānguāng HSK6

Nghĩa

tham quan, du lịch ngắm cảnh 动

“每年都有大量外国游客来这座古城观光。”
Měi nián dōu yǒu dàliàng wàiguó yóukè lái zhè zuò gǔchéng guānguāng.
Mỗi năm đều có rất nhiều du khách nước ngoài đến thành cổ này tham quan.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...