Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

遗失

yíshī HSK6

Nghĩa

đánh mất, thất lạc, làm mất (đồ vật) 动

“他在地铁上遗失了一个装着护照的钱包。”
Tā zài dìtiě shàng yíshī le yí ge zhuāng zhe hùzhào de qiánbāo.
Anh ấy đã đánh mất chiếc ví đựng hộ chiếu trên tàu điện ngầm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...