Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

公式

gōngshì HSK5

Nghĩa

công thức (toán, lý, hóa); khuôn mẫu cứng nhắc 名

“光背公式没用,关键是要理解原理。”
Guāng bèi gōngshì méiyòng, guānjiàn shì yào lǐjiě yuánlǐ.
Chỉ học thuộc công thức thì vô ích, quan trọng là phải hiểu nguyên lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...