消毒
xiāodú HSK5
Nghĩa
khử trùng, tiệt trùng, sát khuẩn
动
“护士用酒精给伤口消毒。”
Hùshi yòng jiǔjīng gěi shāngkǒu xiāodú.Y tá dùng cồn sát trùng vết thương.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“护士用酒精给伤口消毒。”
Hùshi yòng jiǔjīng gěi shāngkǒu xiāodú.Y tá dùng cồn sát trùng vết thương.
Đang tải...