Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

拧

níng HSK6

Nghĩa

vắt (cho ráo nước), vặn xoắn; véo, cấu (âm nǐng: vặn, xoay nắm cửa, vòi nước) 动

“她把洗好的毛巾拧干,挂在了阳台上。”
Tā bǎ xǐ hǎo de máojīn níng gān, guà zài le yángtái shàng.
Cô ấy vắt khô chiếc khăn mặt vừa giặt rồi phơi lên ban công.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...