把手
bǎshou HSK6
Nghĩa
tay cầm, tay nắm, quai (cửa, va li...)
名
“门上的把手坏了,得找人来修。”
Mén shàng de bǎshou huài le, děi zhǎo rén lái xiū.Tay nắm cửa hỏng rồi, phải gọi người đến sửa.