Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

光彩

guāngcǎi HSK6

Nghĩa

ánh sáng rực rỡ, vẻ rạng rỡ; (hình) vẻ vang, vinh dự 名

“听到这个好消息,她的脸上顿时露出了光彩。”
Tīngdào zhège hǎo xiāoxi, tā de liǎn shàng dùnshí lùchū le guāngcǎi.
Nghe tin vui này, gương mặt cô ấy lập tức rạng rỡ hẳn lên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...