光彩
guāngcǎi HSK6
Nghĩa
ánh sáng rực rỡ, vẻ rạng rỡ; (hình) vẻ vang, vinh dự
名
“听到这个好消息,她的脸上顿时露出了光彩。”
Tīngdào zhège hǎo xiāoxi, tā de liǎn shàng dùnshí lùchū le guāngcǎi.Nghe tin vui này, gương mặt cô ấy lập tức rạng rỡ hẳn lên.