Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

派遣

pàiqiǎn HSK6

Nghĩa

phái đi, cử đi (làm nhiệm vụ) 动

“公司派遣他去上海负责新项目。”
Gōngsī pàiqiǎn tā qù Shànghǎi fùzé xīn xiàngmù.
Công ty cử anh ấy đi Thượng Hải phụ trách dự án mới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...