Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

叼

diāo HSK6

Nghĩa

ngậm, cắp (bằng miệng hoặc mỏ) 动

“那只小狗叼着报纸跑到主人面前。”
Nà zhī xiǎo gǒu diāo zhe bàozhǐ pǎo dào zhǔrén miànqián.
Con chó nhỏ ngậm tờ báo chạy đến trước mặt chủ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...