抢救
qiǎngjiù HSK5
Nghĩa
cấp cứu, cứu chữa gấp, cứu hộ khẩn cấp
动
“医生们连夜抢救伤员,终于把他的命保住了。”
Yīshēngmen liányè qiǎngjiù shāngyuán, zhōngyú bǎ tā de mìng bǎozhù le.Các bác sĩ cấp cứu người bị thương suốt đêm, cuối cùng cũng giữ được mạng sống cho anh ấy.