误解
wùjiě HSK5
Nghĩa
hiểu lầm, hiểu sai; sự hiểu lầm
动/名
“我不是那个意思,你误解我了。”
Wǒ bú shì nàge yìsi, nǐ wùjiě wǒ le.Tôi không có ý đó, bạn hiểu lầm tôi rồi.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我不是那个意思,你误解我了。”
Wǒ bú shì nàge yìsi, nǐ wùjiě wǒ le.Tôi không có ý đó, bạn hiểu lầm tôi rồi.
Đang tải...