Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

归还

guīhuán HSK6

Nghĩa

trả lại, hoàn trả 动

“借来的书请在两周内归还给图书馆。”
Jièlái de shū qǐng zài liǎng zhōu nèi guīhuán gěi túshūguǎn.
Sách mượn xin hãy trả lại thư viện trong vòng hai tuần.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...