Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

堵塞

dǔsè HSK6

Nghĩa

làm tắc, tắc nghẽn, ùn tắc 动

“下水道被垃圾堵塞了,水一直流不下去。”
Xiàshuǐdào bèi lājī dǔsè le, shuǐ yìzhí liú bú xiàqù.
Cống thoát nước bị rác làm tắc, nước cứ không thoát đi được.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...