Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

烹饪

pēngrèn HSK6

Nghĩa

nấu nướng, nấu ăn, nghệ thuật ẩm thực 动

“她周末去上了一门中式烹饪课。”
Tā zhōumò qù shàng le yì mén Zhōngshì pēngrèn kè.
Cuối tuần cô ấy đi học một khóa nấu ăn kiểu Trung Quốc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...