健全
jiànquán HSK5
Nghĩa
lành mạnh, khỏe mạnh; kiện toàn, hoàn thiện (chế độ, thể chế)
形
“公司需要健全的管理制度,才能长期稳定地发展。”
Gōngsī xūyào jiànquán de guǎnlǐ zhìdù, cái néng chángqī wěndìng de fāzhǎn.Công ty cần có chế độ quản lý hoàn thiện thì mới phát triển ổn định lâu dài được.