Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

健全

jiànquán HSK5

Nghĩa

lành mạnh, khỏe mạnh; kiện toàn, hoàn thiện (chế độ, thể chế) 形

“公司需要健全的管理制度,才能长期稳定地发展。”
Gōngsī xūyào jiànquán de guǎnlǐ zhìdù, cái néng chángqī wěndìng de fāzhǎn.
Công ty cần có chế độ quản lý hoàn thiện thì mới phát triển ổn định lâu dài được.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...