Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

繁殖

fánzhí HSK6

Nghĩa

sinh sản, sinh sôi nảy nở, nhân giống 动

“这种鱼在温暖的水域里繁殖得特别快。”
Zhè zhǒng yú zài wēnnuǎn de shuǐyù lǐ fánzhí de tèbié kuài.
Loài cá này sinh sản rất nhanh ở những vùng nước ấm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...