Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

捕捉

bǔzhuō HSK6

Nghĩa

bắt, tóm; nắm bắt (cơ hội, khoảnh khắc) 动

“这位摄影师善于捕捉生活中最动人的瞬间。”
Zhè wèi shèyǐngshī shànyú bǔzhuō shēnghuó zhōng zuì dòngrén de shùnjiān.
Nhiếp ảnh gia này rất giỏi nắm bắt những khoảnh khắc lay động nhất trong cuộc sống.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...