捕捉
bǔzhuō HSK6
Nghĩa
bắt, tóm; nắm bắt (cơ hội, khoảnh khắc)
动
“这位摄影师善于捕捉生活中最动人的瞬间。”
Zhè wèi shèyǐngshī shànyú bǔzhuō shēnghuó zhōng zuì dòngrén de shùnjiān.Nhiếp ảnh gia này rất giỏi nắm bắt những khoảnh khắc lay động nhất trong cuộc sống.