Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

磕

kē HSK6

Nghĩa

va, đập, cụng (vào vật cứng); gõ để rũ ra 动

“我不小心磕到了桌角,膝盖疼了半天。”
Wǒ bù xiǎoxīn kē dào le zhuōjiǎo, xīgài téng le bàntiān.
Tôi vô ý va vào góc bàn, đầu gối đau cả buổi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...