磕
kē HSK6
Nghĩa
va, đập, cụng (vào vật cứng); gõ để rũ ra
动
“我不小心磕到了桌角,膝盖疼了半天。”
Wǒ bù xiǎoxīn kē dào le zhuōjiǎo, xīgài téng le bàntiān.Tôi vô ý va vào góc bàn, đầu gối đau cả buổi.