Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

眨

zhǎ HSK6

Nghĩa

chớp (mắt), nháy mắt 动

“他眨了眨眼睛,好像没听懂我的话。”
Tā zhǎ le zhǎ yǎnjīng, hǎoxiàng méi tīngdǒng wǒ de huà.
Anh ấy chớp chớp mắt, có vẻ như không hiểu lời tôi nói.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...