发火
fāhuǒ HSK6
Nghĩa
nổi giận, phát cáu; bốc cháy, bắt lửa
动
“他脾气好,很少对别人发火。”
Tā píqi hǎo, hěn shǎo duì biéren fāhuǒ.Anh ấy tính tình tốt, rất ít khi nổi cáu với người khác.