Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

发火

fāhuǒ HSK6

Nghĩa

nổi giận, phát cáu; bốc cháy, bắt lửa 动

“他脾气好,很少对别人发火。”
Tā píqi hǎo, hěn shǎo duì biéren fāhuǒ.
Anh ấy tính tình tốt, rất ít khi nổi cáu với người khác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...