交代
jiāodài HSK5
Nghĩa
dặn dò, căn dặn; bàn giao (công việc); trình bày, khai rõ
动
“出差前,他把工作一一交代给了同事。”
Chūchāi qián, tā bǎ gōngzuò yīyī jiāodài gěi le tóngshì.Trước khi đi công tác, anh ấy bàn giao từng việc một cho đồng nghiệp.