Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

交代

jiāodài HSK5

Nghĩa

dặn dò, căn dặn; bàn giao (công việc); trình bày, khai rõ 动

“出差前,他把工作一一交代给了同事。”
Chūchāi qián, tā bǎ gōngzuò yīyī jiāodài gěi le tóngshì.
Trước khi đi công tác, anh ấy bàn giao từng việc một cho đồng nghiệp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...