瞪
dèng HSK6
Nghĩa
trợn mắt, trừng mắt (nhìn); giương to mắt
动
“他瞪了我一眼,一句话也没说就走了。”
Tā dèng le wǒ yì yǎn, yí jù huà yě méi shuō jiù zǒu le.Anh ta trừng mắt nhìn tôi một cái, không nói câu nào rồi bỏ đi.