Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

筹备

chóubèi HSK6

Nghĩa

trù bị, chuẩn bị, lo liệu (cho sự kiện, việc lớn) 动

“他们正在筹备一场大型的公益活动。”
Tāmen zhèngzài chóubèi yì chǎng dàxíng de gōngyì huódòng.
Họ đang chuẩn bị cho một hoạt động thiện nguyện quy mô lớn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...