Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

挑剔

tiāoti HSK6

Nghĩa

kén chọn, khó tính, bới lông tìm vết 动/形

“他对饮食特别挑剔,一点儿油腻的都不吃。”
Tā duì yǐnshí tèbié tiāoti, yìdiǎnr yóunì de dōu bù chī.
Anh ta rất kén ăn, đồ nhiều dầu mỡ thì một chút cũng không đụng tới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...