探讨
tàntǎo HSK6
Nghĩa
thảo luận, bàn bạc, tìm tòi nghiên cứu
动
“会上大家深入探讨了环境保护的问题。”
Huì shàng dàjiā shēnrù tàntǎo le huánjìng bǎohù de wèntí.Tại cuộc họp, mọi người đã thảo luận sâu về vấn đề bảo vệ môi trường.