Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

探讨

tàntǎo HSK6

Nghĩa

thảo luận, bàn bạc, tìm tòi nghiên cứu 动

“会上大家深入探讨了环境保护的问题。”
Huì shàng dàjiā shēnrù tàntǎo le huánjìng bǎohù de wèntí.
Tại cuộc họp, mọi người đã thảo luận sâu về vấn đề bảo vệ môi trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...