Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

步伐

bùfá HSK6

Nghĩa

bước chân, nhịp bước; nhịp độ, tốc độ (phát triển) 名

“这座城市发展的步伐越来越快。”
Zhè zuò chéngshì fāzhǎn de bùfá yuè lái yuè kuài.
Nhịp độ phát triển của thành phố này ngày càng nhanh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...