Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

被动

bèidòng HSK5

Nghĩa

bị động, thụ động (trái với chủ động) 形

“如果不提前做好准备,谈判时我们就会很被动。”
Rúguǒ bù tíqián zuò hǎo zhǔnbèi, tánpàn shí wǒmen jiù huì hěn bèidòng.
Nếu không chuẩn bị trước, khi đàm phán chúng ta sẽ rất bị động.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...