Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

慎重

shènzhòng HSK6

Nghĩa

thận trọng, cẩn trọng 形

“这么大的事,你一定要慎重考虑。”
Zhème dà de shì, nǐ yīdìng yào shènzhòng kǎolǜ.
Chuyện lớn thế này, cậu nhất định phải cân nhắc thật thận trọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...