Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

任性

rènxìng HSK6

Nghĩa

bướng bỉnh, làm theo ý mình, tùy hứng 形

“都这么大了,做事不能再这么任性。”
Dōu zhème dà le, zuòshì bù néng zài zhème rènxìng.
Lớn thế này rồi, làm việc gì cũng không thể tùy hứng như vậy nữa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...