驱逐
qūzhú HSK6
Nghĩa
trục xuất, xua đuổi, đuổi đi
动
“他因为违反规定被驱逐出境。”
Tā yīnwèi wéifǎn guīdìng bèi qūzhú chūjìng.Anh ta bị trục xuất khỏi đất nước vì vi phạm quy định.