Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

驱逐

qūzhú HSK6

Nghĩa

trục xuất, xua đuổi, đuổi đi 动

“他因为违反规定被驱逐出境。”
Tā yīnwèi wéifǎn guīdìng bèi qūzhú chūjìng.
Anh ta bị trục xuất khỏi đất nước vì vi phạm quy định.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...