Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

巷

xiàng HSK6

Nghĩa

ngõ, hẻm, con hẻm nhỏ 名

“这条小巷里藏着一家开了三十年的面馆。”
Zhè tiáo xiǎo xiàng lǐ cángzhe yì jiā kāile sānshí nián de miànguǎn.
Trong con hẻm nhỏ này có một quán mì đã mở được ba mươi năm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...