联想
liánxiǎng HSK5
Nghĩa
liên tưởng, nghĩ tới (cái khác có liên quan)
动
“听到这首歌,我就联想起小时候的夏天。”
Tīngdào zhè shǒu gē, wǒ jiù liánxiǎng qǐ xiǎo shíhou de xiàtiān.Nghe bài hát này, tôi lại liên tưởng đến những mùa hè hồi bé.