Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

联想

liánxiǎng HSK5

Nghĩa

liên tưởng, nghĩ tới (cái khác có liên quan) 动

“听到这首歌,我就联想起小时候的夏天。”
Tīngdào zhè shǒu gē, wǒ jiù liánxiǎng qǐ xiǎo shíhou de xiàtiān.
Nghe bài hát này, tôi lại liên tưởng đến những mùa hè hồi bé.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...