Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

蒸发

zhēngfā HSK6

Nghĩa

bốc hơi; (nghĩa bóng) biến mất không dấu vết 动

“天气一热,盆里的水很快就蒸发了。”
Tiānqì yí rè, pén lǐ de shuǐ hěn kuài jiù zhēngfā le.
Trời vừa nóng lên là nước trong chậu bốc hơi rất nhanh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...