棕色
zōngsè HSK6
Nghĩa
màu nâu
名
“她今天背了一个棕色的皮包。”
Tā jīntiān bēile yī gè zōngsè de píbāo.Hôm nay cô ấy đeo một chiếc túi da màu nâu.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“她今天背了一个棕色的皮包。”
Tā jīntiān bēile yī gè zōngsè de píbāo.Hôm nay cô ấy đeo một chiếc túi da màu nâu.
Đang tải...