Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

反射

fǎnshè HSK6

Nghĩa

phản chiếu, phản xạ (ánh sáng, âm thanh); phản xạ (sinh lý) 动

“湖面反射着阳光,亮得让人睁不开眼。”
Húmiàn fǎnshè zhe yángguāng, liàng de ràng rén zhēng bù kāi yǎn.
Mặt hồ phản chiếu ánh nắng, sáng đến mức không mở nổi mắt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...