反射
fǎnshè HSK6
Nghĩa
phản chiếu, phản xạ (ánh sáng, âm thanh); phản xạ (sinh lý)
动
“湖面反射着阳光,亮得让人睁不开眼。”
Húmiàn fǎnshè zhe yángguāng, liàng de ràng rén zhēng bù kāi yǎn.Mặt hồ phản chiếu ánh nắng, sáng đến mức không mở nổi mắt.