Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

镇定

zhèndìng HSK6

Nghĩa

bình tĩnh, điềm tĩnh, không hoảng loạn 形

“遇到紧急情况时,一定要保持镇定。”
Yùdào jǐnjí qíngkuàng shí, yídìng yào bǎochí zhèndìng.
Khi gặp tình huống khẩn cấp, nhất định phải giữ bình tĩnh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...